Giá xây dựng nhà cấp 4 tại Hóc Môn-Củ Chi- Quận 12 - 2025
- Đơn giá xây dựng nhà cấp 4 mới nhất, giá tốt nhất hiện nay
- Đơn giá xây dựng nhà cấp 4 phụ thuộc rất nhiều yếu tố khác nhau như quy mô công trình diện tích lớn hay nhỏ, điều kiện thi công đường xá rộng hay hẹp và đặc biệt là nhu cầu sử dụng các thiết bị trang trí của ngôi nhà quý vị.
- Có 2 loại đơn giá xây nhà cấp 4: đơn giá phần thô và đơn giá trọn gói
Đặc biệt trên địa bàn TP HCM có nhiều tầng địa chất khác nhau, như quận 7, quận 8, quận 12.vv… phần địa chất yếu nhiều sình lầy khi thiết kế móng cọc các kiến trúc sư thường thiết kế dư tải trọng và số lượng cọc ép xuống thường chiếm rất nhiều để đạt tải cho ngôi nhà nên chi phí móng nhà thường dội lên,do đó giá tiền xây dựng nhà cấp 4 tại tp.hcm ở các quận thường khác nhau.

- Vật tư thô sử dụng khi xây dựng nhà cấp 4 tại TP.HCM
- Giá và vật tư hoàn thiện sử dụng khi xây nhà dựng cấp 4 tại Hóc Môn-Củ Chi- Quận 12
VẬT TƯ HOÀN THIỆN NỘI NGOẠI THẤT

|
VẬT TƯ HOÀN THIỆN NỘI NGOẠI THẤT |
||
|
STT |
SƠN NƯỚC |
|
|
1 |
Sơn nước nội thất |
Maxilite/Jutun |
|
2 |
Sơn nước ngoại thất |
Maxilite/ Jutun |
|
3 |
Sơn lót mặt tiền |
Maxilite/ Jutun |
|
4 |
Matit |
Jutun |
|
5 |
Sơn dầu, sơn chống xỉ |
Bạch Tuyết |
|
STT |
THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG |
|
|
1 |
Thiết bị công tắc, ổ cắm điện |
Sino |
|
2 |
Bóng đèn chiếu sáng phòng khách, phòng ngủ, phòng bếp |
Điện Quang: 500.000đ/phòng |
|
3 |
Bóng đèn chiếu sáng nhà vệ sinh |
Đèn chiếu sáng: 190.000đ/phòng |
|
4 |
Đèn ban công |
Đơn giá 100.000đ/phòng |
|
5 |
Đèn cầu thang |
Đơn giá 100.000đ/phòng |
|
STT |
THIẾT BỊ VỆ SINH |
|
|
1 |
Bồn cầu vệ sinh |
Dolacera đơn giá 850.000đ/bộ |
|
2 |
Lavabo rửa mặt |
Dolacera đơn giá 500.000đ/bộ |
|
3 |
Phụ kiện lavabo |
Dolacera đơn giá 400.000đ/bộ |
|
4 |
Vòi rửa lavabo nóng lạnh |
Đơn giá 500.000đ/bộ |
|
5 |
Vòi sen tắm nóng lạnh |
Đơn giá 500.000đ/bộ |
|
6 |
Vòi xịt vệ sinh |
Đơn giá 150.000đ/bộ |
|
7 |
Gương soi nhà vệ sinh |
Đơn giá 190.000đ/bộ |
|
8 |
Vòi rửa ban công |
Đơn giá 70.000đ/cái |
|
9 |
Móc ngăn, áo |
INOX Đơn giá 100.000đ/cái x 2 cái |
|
10 |
Hợp đựng giấy vệ sinh |
INOX Đơn giá 50.000Đ/cái |
|
11 |
Phểu thu sàn nhà vệ sinh |
INOX Đơn giá 50.000Đ/cái |
|
12 |
Máy bơm nước |
Panasonic: Đơn giá 1.250.000đ/cái |
|
13 |
Bồn nước |
Đại Thành, 1000L |
|
STT |
BẾP, TỦ BẾP |
|
|
1 |
Tủ bếp gôc trên |
Nhôm kính 3.5m |
|
2 |
Tủ bếp gôc dưới |
Cánh tủ bếp dưới Nhôm Kính |
|
3 |
Mặt đá bàn bếp |
Đá Granite hoặc tương đương 550.000đ/m2 |
|
4 |
Chậu rửa trên bàn bếp |
Đơn giá 900.000đ/bộ |
|
5 |
Vòi rửa chén nóng lanh |
Đơn giá 550.000đ/bộ |
|
6 |
CẦU THANG |
|
|
7 |
Đá cầu thang |
Đá Granite hoặc tương đương 550.000đ/m2 |
|
8 |
Tay vịn cầu thang |
Gỗ sồi: Đơn giá 350.000đ/md |
|
9 |
Trụ đề ba cầu thang 1 cái |
1 trụ tràm: Giá 1.200.000đ/trụ |
|
10 |
Lan can cầu thang |
Lan can sắt 450.000đ/md |
|
11 |
Ô lấy sáng cầu thang và ô giếng trời |
Khung bảo vệ sắt hộp 4cmx4cm A.13cmx13cm.(tấm lấy sáng polycarbonate) |
|
STT |
GẠCH ỐP LÁT |
|
|
1 |
Gạch lát nền nhà |
110.000đ/m2 |
|
2 |
Gạch lát nền phòng Wc và ban công |
90.000đ/m2 |
|
3 |
Gạch ốp tường Wc |
120.000đ/m2 |
|
4 |
Gạch len tường |
Gạch cắt cùng loại gạch nền cao 10cm |
|
STT |
CỬA NHÀ |
|
|
1 |
Cửa cổng |
Sắt hộp khung bao 30mm X 60 mm (Sắt tráng kẽm): Giá 1.100.000đ/m2 |
|
2 |
Cửa chính, Cửa đi ban công, Cửa sổ |
Sắt hộp khung bao 4cm x8 cm kính 8mm |
|
3 |
Khung bảo vệ cửa sổ |
Sắt hộp 1.5cm x 2cm chia ô 12cm x 12cm |
|
4 |
Cửa phòng ngủ |
Nhôm hệ 750, Kính 8mm |
|
5 |
Cửa WC |
Nhôm hệ 750, Kính 8mm |
|
6 |
Ổ khóa cửa phòng khóa núm xoay |
Đơn giá 140.000đ/bộ |
|
7 |
Ổ khóa cửa chính và cửa ban công |
Đơn giá 200.000đ/bộ |
|
STT |
TRẦN THẠCH CAO |
|
|
1 |
Trần thạch cao tấm Vĩnh Tường Grypoc |
Khung Toàn châu |
Những lưu ý về đơn giá xây dựng nhà cấp 4 tại TP.HCM
- Đơn giá xây dựng trên chưa bao gồm thuế VAT. Nếu chủ đầu tư cần VAT thì +10% giá trị hợp đồng xây nhà.
- Đơn giá trên chưa bao gồm các loại cọc như: Cừ tràm, cọc BTCT, cọc ly tâm… Đơn giá trên tính từ đài cọc trở lên.
- Đơn giá xây nhà trọn gói trên tính cho nhà có diện tích > 60m2/sàn, và tổng diện tích m2 xây dựng > 250m2.
- Đơn giá trên dành cho công trình có đường vận chuyển > 5m (Xe 6m3 ra vào được), mặt bằng thi công thuận lợi.
- Nếu trường hợp tổng diện tích xây dựng ngôi nhà < 250m2, và đường vận chuyển vật tư <5m, hay nhà trong hẻm nhỏ cần bóc tách và lập dự toán chi tiết
Hướng dẫn cách tính giá xây dựng nhà cấp 4 trọn gói
- Trên đây chỉ là đơn giá thi công, Anh Chị cần tìm hiểu về diện tích, nguyên vật liệu và nhân công để tính được giá xây nhà cấp 4 trọn gói hết bao nhiêu tiền.
- Cách tính diện tích xây nhà cấp 4
- Móng đơn ( móng lỗ) tính 40% -50% diện tích
- Móng cọc (Đài Móng) tính 50% diện tích
- Móng bằng tính 50% -70% diện tích
- Loại móng khác : ( xem bản vẽ).
- Diện tích xây dựng tính 100%
- Nếu có lửng tính 100% diện tích
- Mái tôn tính 10% – 20% diện tích
- Mái thái tính 50% – 100% đơn giá ( tùy vật liệu mái).
- Cách tính giá xây nhà cấp 4 tổng bao nhiêu tiền?
Dưới đây là cách tính giá xây dựng nhà cấp 4 theo m2 nhiều loại công trình.
Giá xây dựng nhà cấp 4 không có gác lửng
Ví dụ: Quý vị có diện tích đất là 4x15m (diện tích xây dựng là 60m2), Quý vị muốn nhà cấp 4 không có gác lửng, sử dụng móng đơn khi xây nhà cho quý vị
Tổng diện tích xây dựng = Tầng trệt (100% diện tích) + Móng đơn (30% diện tính) + Mái tôn (20% diên tích)
Tổng diện tích xây dựng là: (30% x 60m2) + (100% x 60m2) + (20% x 60m2) = 90m2
Giá xây dựng nhà cấp 4 phần thô: 3.200.000đ x 90m2 = 288.000.000 vnđ
Giá xây dựng nhà cấp 4 trọn gói: 4.600.000 x 90m2 = 414.000.000 vnđ
Giá xây dựng nhà cấp 4 có gác lửng
Ví dụ: Quý vị có diện tích đất là 4x15m (diện tích xây dựng là 60m2), Quý vị muốn nhà cấp 4 có gác lửng, sử dụng móng cọc khi xây nhà cho quý vị
Đối với nhà cấp 4 có gác lửng thì tùy thuộc vào gia chủ muốn xây dựng phần gác lửng này diện tích là bao nhiêu chúng tôi sẽ dựa vào đó để tính chi phí xây dựng cụ thể. Trong ví dụ này chúng tôi áp dụng theo luật định là phần gách lửng chúng tôi sẽ xây dựng cho phần gác lửng là 4x10m và khoảng thông tầng là 4x5m. Diện tích xây dựng sẽ được tính như sau:
Tầng trệt (100% diện tích) + Gác lửng (100% diện tích) + Khoảng thông tầng (50% diện tích) + Móng cọc (40% diện tính) + Mái tôn (20% diên tích)
Tổng diện tích xây dựng là: (100% x 60m2) + (100% x 40m2) + (50% x 20m2) + (40% x 60m2) + (20% x 60m2) = 146m2
Giá xây dựng nhà cấp 4 phần thô: 3.200.000đ x 146m2 = 467.200.000 vnđ
Giá xây dựng nhà cấp 4 trọn gói: 4.600.000 x 146m2 = 671.600.000 vnđ
